tổ ong

  1. Ngb. hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong: Khăn mặt tổ ong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tổ ong"

tổ ong
Một tổ ong treo trên cành cây trong vườn.