tổ ong

Học thuật
Thân thiện
tổ ong

Một tổ ong treo trên cành cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ của loài ong: Cấu trúc do ong xây dựng để ở, sinh sản chứa mật, thường làm bằng sáp, hình lục giác đều đặn.
    • Vật hình dạng, cấu trúc giống tổ ong: Chỉ những vật thể nhiều lỗ nhỏ, đều đặn, sắp xếp liền kề nhau, tạo thành mạng lưới giống như các ô trong tổ ong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nuôi ong đang kiểm tra tổ ong trong vườn. (Chỉ cấu trúc nơi ong sinh sống.)
    • Chiếc khăn mặt này loại tổ ong, rất thấm nước. (Chỉ loại vải cấu trúc nhiều lỗ nhỏ đều đặn.)
    • Anh ấy bị dị ứng nặng sau khi bị ong trong tổ ong hoang đốt. (Chỉ nơicủa đàn ong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấu trúc tổ ong": Dùng trong kỹ thuật, kiến trúc để chỉ vật liệu hoặc thiết kế nhiều ô rỗng hình lục giác, nhẹ bền.
    • Vật liệu composite cấu trúc tổ ong thường được dùng trong ngành hàng không.
  • Dùng trong ẩm thực: Chỉ một số loại bánh bề mặt xốp, nhiều lỗ nhỏ.
    • Bánh mì tổ ongtiệm này rất ngon.
Biến thể từ liên quan
  • Tổ ong bầu: Chỉ loại tổ ong hình dáng tròn, thường thấy của ong bầu hoặc ong khoái.
  • Tổ ong mật: Chỉ tổ ong được xây bởi loài ong mật, chứa nhiều mật.
  • Ong: Danh từ chỉ loài côn trùng sống theo đàn, xây tổ.
  • Sáp ong: Chất liệu do ong tiết ra để xây tổ.
Từ đồng nghĩa
  • Nơicủa ong: Cách nói chung về chỗ ong sinh sống.
  • Bọng ong (phương ngữ): Cùng chỉ tổ ong.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Động tổ ong: Hành động làm phiền, khuấy động một tập thể đông người đang yên ổn, có thể gây ra phản ứng dữ dội.
    • Việc đó như động tổ ong, mọi người phản đối kịch liệt.
  • Như ong vỡ tổ: Chỉ sự hỗn loạn, chạy tán loạn của đám đông.
    • Nghe tin hỏa hoạn, mọi người chạy ra như ong vỡ tổ.
tổ ong

Một tổ ong treo trên cành cây trong vườn.

  1. Ngb. hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong: Khăn mặt tổ ong.